Thứ Năm, 19-09-2019

Chào mừng các bạn đã ghé thăm website của THPT Xuân Trường. | ĐC: Xã Xuân Trường - TP.Đà Lạt | ĐT: 063.3838151

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

Trường THCS&THPT Xuân Trường                                                                   Biểu mẫu 10

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế  

của trường THCS&THPT Xuân Trường năm học 2017 - 2018

STT

Nội dung

Tổng số

Chia theo khối lớp

K6

K7

K8

K9

K10

K11

K12

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

1142

191

203

  1. 158
  2. 169
 

161

121

139

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

893

78.2

156

81.7

155

76.4

115

72.8

137

81.1

113

70.2

97

80.2

120

86.3

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

220

19.3

34

17.8

47

23.2

41

25.9

30

17.8

34

21.1

19

15.7

15

10.8

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

22

1.9

1

0.5

1

0.5

1

0.6

2

1.2

8

5.0

5

4.1

4

2.9

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

7

0.6

   

1

0.6

 

6

3.7

   

II

Số hc sinh chia theo học lực

1142

191

203

  1. 158
  2. 169
 

161

121

139

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

248

21.7

56

29.3

61

30.0

34

21.5

58

34.3

7

4.3

9

7.4

23

16.5

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

435

38.1

57

29.8

75

36.9

57

36.1

57

33.7

60

37.3

62

51.2

67

48.2

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

365

32.0

55

28.8

58

28.6

51

32.3

51

30.2

66

41.0

36

29.8

48

34.5

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

93

8.1

23

12.0

9

4.4

15

9.5

3

1.8

28

17.4

14

11.6

1

0.7

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0.1

   

1

0.6

       

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1142

191

203

  1. 158
  2. 169
 

161

121

139

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1058

92.6

168

88.0

194

95.6

143

90.5

169

100

138

85.7

107

88.4

139

100

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

248

21.7

56

29.3

61

30.0

34

21.5

58

34.3

7

4.3

9

7.4

23

16.5

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

435

38.1

57

29.8

75

36.9

57

36.1

57

33.7

60

37.3

62

51.2

67

48.2

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

84

7.4

23

12.0

9

4.4

15

9.5

 

23

14.3

14

11.6

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

27

2.4

2

1.0

4

2.0

7

4.4

 

6

3.7

8

6.6

 

4

Chuyn trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

7/20

0,6/2,8

2/3

1/1,5

1/4

0,5/2

1/2

0,6/1,3

1/1

0,6/0,6

1/1

0,6/0,6

0/5

0/4,1

1/4

0,7/2,9

5

Bị đui học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

  1. 0
  2. 0
  3. 0
  4. 0
     

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

10

0.8

     

1

0.6

6

3.7

3

2.5

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

               

1

Cấp huyện

  1. 18

1.58

     

18

10.65

     

2

Cấp tỉnh/thành phố

11

0.96

         

1

0.8

10

7.2

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

             

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

308

27.0

     

169

100

   

139

100

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

305

99.0

     

166

98.2

   

139

100

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

       
  1. 58

34,3

   

0

0

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

       

57

33,7

   

57

42

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

       

51

30,2

   

81

58

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

110

79.1

           

110

79.1

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

584

558

88

  1. 103

122

81

93

65

91

78

73

88

53

68

64

75

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

  1. 89
  2. 16
 

18

8

11

13

8

15

 

Đà Lạt, ngày 20 tháng 8 năm2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)