Thứ Ba, 15-10-2019

Chào mừng các bạn đã ghé thăm website của THPT Xuân Trường. | ĐC: Xã Xuân Trường - TP.Đà Lạt | ĐT: 063.3838151

Lịch

Tháng 10 2019
CNT2T3T4T5T6T7
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
2728293031

Thăm Dò

Cảm ơn bạn đã truy cập vào website của trường! Vui lòng cho biết bạn là:

Liên Kết

bogd

sogd

VNPT School

Đài 1080 Lâm Đồng

SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG

Trường THCS&THPT Xuân Trường

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

               Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Đà Lạt, ngày  5  tháng  9  năm 2018

THÔNGBÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường THCS&THPT Xuân Trường

Năm học 2018- 2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

20

0,84

2

Phòng học bán kiên cố

0

0

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

0

0

5

Số phòng học bộ môn

7

0,37

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

0,04

7

Bình quân lớp/phòng học

1,5 /1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

38

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

12413

10,9

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4100

3,6

VI

Tổng diện tích các phòng

980

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

48

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

60

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

20

 

3

Diện tích thư viện (m2)

60

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

300

0,26

5

Diện tích phòng khác (Ban Giám hiệu, Truyền thống, Công đoàn, Đoàn Thanh niên, Văn thư, Kế toán, Y tế, Hội trường, Thiết bị QPAN, Thiết bị thể chất, Tổ bộ môn)(m2)

270

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

   

1

Khối lớp 6

14

 

2

Khối lớp 7

14

 

3

Khối lớp 8

20

 

4

Khối lớp 9

18

 

5

Khối lớp 10

18

 

6

Khối lớp 11

18

 

7

Khối lớp 12

20

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

120

 

5

…..

   

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

50

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

17

0,57

2

Cát xét

9

0,3

3

Đầu Video/đầu đĩa

0

0

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

12

0,4

5

Camera

22

0,73

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 
 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích(m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

   

XIII

Khu nội trú

0

   

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

2

60

2

0,05

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

     

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

Tổng số lớp học: 30

Tổng số học sinh: 1147

                                                                       

                                                                              HIỆU TRƯỞNG

Hỗ Trợ Trực Tuyến

Hỗ trợ 1

Yahoo! Messenger
Call: .....
--------------

 

Email: thptxuantruongdalat@gmail.com

Thống Kê

415523
Hôm Nay
Hôm Qua
Tuần Nay
494
551
1045